lòe loẹt

  1. loè loẹt t. sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Ăn mặc loè loẹt. Tấm biển xanh đỏ loè loẹt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lòe loẹt"

lòe loẹt
Tấm biển quảng cáo lòe loẹt thu hút sự chú ý.